Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dish



/diʃ/

danh từ

đĩa (đựng thức ăn)

móm ăn (đựng trong đĩa)

    a make dish món ăn cầu kỳ (có nhiều thứ gia giảm)

    a standing dish món ăn thường ngày

vật hình đĩa

(từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách

    a dish of tea tách trà

!a dish of gossip

cuộc nói chuyện gẫu

ngoại động từ

sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)

làm lõm xuống thành lòng đĩa

đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương)

nội động từ

chạy chân trước khoằm vào (ngựa)

!to dish up

dọn ăn, dọn cơm

(nghĩa bóng) trình bày (sự việc...) một cách hấp dẫn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.