Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feeding




feeding
['fi:diη]
danh từ
sự cho ăn; sự nuôi lớn
sự bồi dưỡng
sự cung cấp chất liệu cho máy
(sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng cho đồng đội sút làm bàn
đồng cỏ



(máy tính) sự cấp (liệu), sự cung dưỡng
continuous f. (máy tính) sự cấp liên tục

/'fi:diɳ/

danh từ
sự cho ăn; sự nuôi lớn
sự bồi dưỡng
sự cung cấp (chất liệu cho máy)
(sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
đồng cỏ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "feeding"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.