Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grave



/greiv/

danh từ

mồ, mả, phần mộ

nơi chôn vùi

    grave of homour nơi chôn vùi danh dự

sự chết, âm ty, thế giới bên kia

    from beyond the grave từ thế giới bên kia

!to be brought ot an early grave

chết non, chết yểu

!on the brink of the grave

(xem) brink

!to make somebody turn in his grave

chửi làm bật mồ bật mả ai lên

!never on this side of the grave

không đời nào, không bao giờ

!Pauper's grave

huyệt chung, hố chôn chung

!secret as the grave

kín như bưng

!someone is walking on my grave

tôi tự nhiên rùng mình

ngoại động từ graved, graved, graven

khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to be graven on (in) one's memỏy khắc sâu trong ký ức

(từ cổ,nghĩa cổ) đào (huyệt) chôn

ngoại động từ

(hàng hải) cạo quét (tàu)

danh từ

(ngôn ngữ học) dấu huyền

tính từ

trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn

    a grave look vẻ trang nghiêm

nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc)

    a grave mistake khuyết điểm nghiêm trọng

    grave symptoms những triệu chứng trầm trọng đáng lo ngại

    grave news tin tức quan trọng

sạm, tối (màu)

trầm (giọng)

(ngôn ngữ học) huyền (dấu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grave"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.