Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
greedy





greedy
['gri:di]
tính từ
(greedy for something) đầy tham lam hoặc ham muốn
a greedy little boy
một cậu bé háu ăn
not hungry, just greedy
không đói mà chỉ tham ăn
looking at the cakes with greedy eyes
nhìn chiếc bánh với cặp mắt thèm thuồng
greedy for honours
hám danh
greedy for power
ham quyền lực
greedy for information
thèm có thông tin


/'gri:di/

tính từ
tham ăn, háu ăn
tham lam, hám
greedy of honours hám danh
greedy of gaint hám lợi
thèm khát, thiết tha
to be greedy to do something thèm khát được làm gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "greedy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.