Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
handle



/'hændl/

danh từ

cán, tay cầm, móc quai

    to carry a bucket by the handle xách thùng ở quai

(nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được

    to give a handle to one's enemy làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng

chức tước, danh hiệu

    to have a handle to one's name có chức tước

!to fly off the handle

(thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng

!handle off the face

(đùa cợt) cái mũi

!up to the handle

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức

    to enjoy something up to the handle hết sức vui thích về cái gì

ngoại động từ

cầm, sờ mó

vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)

    to handle a machine điều khiển máy

đối xử, đối đãi

    to handle someone roughly đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai

luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)

quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)

(thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "handle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.