Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lipped




lipped
[lipt]
tính từ
(nói về ấm nước) có vòi
(dùng trong tính từ ghép) có môi
a thick-lipped Negro
một người da đen môi dầy
this thin-lipped woman is very gossipy
mụ môi mỏng này rất nhiều chuyện


/lipt/

tính từ
có vòi (ấm)
(như) labiate

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lipped"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.