Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reel



/ri:l/

danh từ

guồng (quay tơ, đánh chỉ)

ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)

    a reel of cotton thread một ống (cuộn) chỉ sợi

    a picture in eight reels một cuộn phim gồm có tám cuộn

(kỹ thuật) tang (để cuộn dây)

!off the reel

không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru

ngoại động từ

quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up)

nội động từ

quay (như guồng quay tơ)

kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào...)

!to reel off

tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn

(nghĩa bóng) thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru

danh từ

điệu vũ quay (ở Ê-cốt)

nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt)

nội động từ

nhảy điệu vũ quay

danh từ

sự quay cuồng

sự lảo đảo, sự loạng choạng

nội động từ

quay cuồng

    everything reels before his eyes mọi vật quay cuồng trước mắt nó

chóng mặt, lảo đảo, choáng váng

    my head reels đầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo

đi lảo đảo, loạng choạng

    to reel to and fro like a drunken man đi lảo đảo như người say rượu


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.