Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
request



/ri'kwest/

danh từ

lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị

    to do something at (by) someone's request làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai

(thương nghiệp) nhu cầu, sự hỏi mua

    to be in great request; to come into request được hỏi mua rất nhiều

ngoại động từ

thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị

    visitors are requested not to touch the exhibits yêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày

    to request sosmething of someone thỉnh cầu việc gì với người nào

    to request somebody's presence kính mời ai đến dự (buổi lễ)

    to request somebody's company kính mời ai đến dự (tiệc...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "request"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.