Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scour




scour
['skauə]
danh từ
sự cọ rửa
give the pan a good scour
cọ cái xoong cho thật sạch
sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)
thuốc tẩy vải
bệnh ỉa chảy (của động vật)
ngoại động từ
cọ chùi; chà xát
rửa sạch, tạo ra (một con lạch..) do dòng chảy rất mạnh của một con sông..
chà sạch (đồ vật)
xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)
tẩy, gột (quần áo)
tẩy (ruột)
nội động từ
sục sạo, sục tìm; lùng sục
to scour the coast
sục sạo ven biển
đi lướt qua


/'skauə/

danh từ
sự lau chùi, sự cọ
sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)
thuốc tẩy vải
bệnh ỉa chảy (của động vật)

ngoại động từ
lau, chùi cọ
xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)
tẩy, gột (quần áo)
tẩy (ruột)

động từ
sục vội sục vàng, sục tìm
to scour the coast sục vội sục vàng ven biển
đi lướt qua, đi lướt qua

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.