Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stun



/stʌn/

ngoại động từ

làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự

làm sửng sốt, làm kinh ngạc

làm điếc tai

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự

đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stun"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.