Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
surface-to-air




surface-to-air
['sə:fistu'eə]
tính từ
đất đối không (của tên lửa bắn lên máy bay từ mặt đất, tàu biển)


/'sə:fistə'eə/

tính từ
đất đối không (tên lửa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "surface-to-air"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.