Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stun





stun
[stʌn]
ngoại động từ
làm choáng váng, đánh bất tỉnh
the punch stunned me for a moment
cú đấm làm tôi choáng váng mật một lúc
làm sững sờ, làm sửng sốt (bằng cái gì bất ngờ..)
I was stunned by the news of his death
tôi sững sờ nghe tin anh ấy chết
làm kinh ngạc; gây ấn tượng mạnh với (ai)
to stunned by her beauty
kinh ngạc vì vẻ đẹp của cô ta
to stunned by her cleverness
kinh ngạc vì sự khôn khéo của cô ta
làm điếc tai
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh
đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh


/stʌn/

ngoại động từ
làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
làm sửng sốt, làm kinh ngạc
làm điếc tai

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự
đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stun"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.