Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flap





flap
[flæp]
danh từ
nắp (túi, phong bì, mang cá...)
vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)
sự đập, sự vỗ (cánh...)
cái phát đen đét, cái vỗ đen đét
(thông tục) sự xôn xao
động từ
đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
bird flaps wings
chim vỗ cánh
to flap flies away
đuổi ruồi
làm bay phần phật
the wind flaps the sails
gió thổi làm buồm bay phần phật
lõng thõng, lòng thòng (như) cái dải
to flap one's mouth; to flap about
nói ba hoa



(cơ học) cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn

/flæp/

danh từ
nắp (túi, phong bì, mang cá...)
vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)
sự đập, sự vỗ (cánh...)
cái phát đen đét, cái vỗ đen đét
(thông tục) sự xôn xao

động từ
đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
bird flaps wings chim vỗ cánh
to flap flies away đuổi ruồi
làm bay phần phật
the wind flaps the sails gió thổi làm buồm bay phần phật
lõng thõng, lòng thòng (như cái dải) !to flap one's mouth; to flap about
nói ba hoa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.