Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gall


/gɔ:l/

danh từ

mật

túi mật

chất đắng; vị đắng

(nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán

    the gall of life nỗi cay đắng ở đời

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược

    to have the gall to do something dám trơ tráo làm việc gì, dám mặt dạn máy dày làm việc gì

!gall and wormwood

cái đáng căm ghét

sự hằn học

!a pen dipped in gall

ngòi bút châm biếm cay độc

danh từ

(thực vật học) mụn cây, vú lá

vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...)

chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...)

sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...)

động từ

làm sầy da, làm trượt da

làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái

    to gall somebody with one's remarks xúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gall"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.