Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jumpy




jumpy
['dʒʌmpi]
tính từ
hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn
tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả)


/'dʤʌmpi/

tính từ
hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn
tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jumpy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.