Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restive




restive
['restiv]
tính từ
không yên, bồn chồn
khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người)
bất kham, khó dạy (ngựa)


/'restiv/

tính từ
khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người)
bất kham (ngựa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.