Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lap



/læp/

danh từ

vạt áo, vạt váy

lòng

    the baby sat on his mother's lap đứa bé ngồi trong lòng mẹ

dái tai

thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi)

!to be in Fortune's lap

may mắn

!in the lap of gods

có trời biết

!in the lap of luxury

trong cảnh xa hoa

danh từ

vật phủ (lên một vật khác)

vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn)

(thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua

(kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap)

ngoại động từ

phủ lên, chụp lên, bọc

quấn, cuộn; gói

    to lap something round something quấn vật gì chung quanh vật khác

vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua)

nội động từ

phủ lên, chụp lên

danh từ

(kỹ thuật) đá mài

ngoại động từ

(kỹ thuật) mài bằng đá mài

danh từ

cái liềm, cái tớp

thức ăn lỏng (cho chó...)

tiếng vỗ bập bềnh (sóng)

động từ

liếm, tớp (bằng lưỡi)

nốc, uống ừng ực

vỗ bập bềnh (sóng)

!to lap up everything one is told

ai nói gì cũng tin


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.