Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mourning




mourning
['mɔ:niη]
danh từ
quần áo tang; đồ tang
to be in mourning
có tang; mặc đồ tang
she was in mourning for a month
cô ta để tang một tháng
to go into mourning
để tang
to go out of mourning; to leave off mourning
hết tang
eye in mourning
(thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím
nails in mourning
(thông tục) móng tay bẩn


/'mɔ:niɳ/

danh từ
sự đau buồn, sự buồn rầu
tang; đồ tang
to be in mourning có tang; mặc đồ tang
to go into mourning để tang
to go out of mourning; to leave off mourning hết tang !eye in mourning
(thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím !nails in mourning
(thông tục) móng tay bẩn

tính từ
đau buồn, buồn rầu
(thuộc) tang, tang tóc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mourning"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.