Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prom




prom
[prɔm]
danh từ
(thông tục) cuộc đi dạo, cuộc đi chơi; nơi dạo chơi (như) promenade
(thông tục) buổi hoà nhạc mà một bộ phận thính giả phải đứng nghe ở một khu vực không có ghế ngồi (như)
promenade concert
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buổi khiêu vũ (thường) trịnh trọng; do một lớp ở trường trung học, cao đẳng tổ chức


/prom/

danh từ
(thông tục) (viết tắt) của promenade_concert

Related search result for "prom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.