Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prune



/prune/

ngoại động từ

sửa, tỉa bớt, xén bớt

    to prune down a tree sửa cây, tỉa cây

    to prune off (away) branches xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành

(nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)

danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen

mận khô

màu mận chín, màu đỏ tím

!prumes and prism

cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prune"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.