Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scope



/skoup/

danh từ

phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy

    that is beyond my scope tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó

    the job will give ample scope to his ability làm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình

    we must read to broaden the scope of our knowledge chúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức

    a scope for one's energies dịp phát huy tất cả sức lực của mình

(hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo)

(quân sự) tầm tên lửa

(từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scope"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.