Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
worry



/'wʌri/

danh từ

sự lo lắng; điều lo nghĩ

sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu

sự nhạy (của chó săn)

ngoại động từ

quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu

    to worry someone with foolish questions quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn

    to be dreadfully worried rất lo phiền

nội động từ

lo, lo nghĩ

    don't worry đừng lo

    to worry about little things lo vì những việc linh tinh

    to wear a worried look nét mặt có vẻ lo nghĩ

nhay (chó)

!to worry along

vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn

!to worry out

lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)

!I should worry

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "worry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.