Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bound



/baund/

danh từ

biên giới

(số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ

    out of bounds ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)

    to put bounds to quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho

ngoại động từ

giáp giới với; là biên giới của

vạch biên giới

quy định giới hạn cho

(nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế

danh từ

sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên

cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên

    to advance by leaps and bound tiến nhảy vọt

nội động từ

nảy bật lên; nhảy lên

tính từ

sắp đi, đi, đi hướng về

    this ship is bound for China tàu này (sắp) đi Trung quốc

    homeward bound trở về nước (tàu thuỷ)

!to be bound up with

gắn bó với

    the peasantry is bound up with the working class giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân

!to be bound to

nhất định, chắc chắn

!to be bound to win

nhất định thắng

    to be bound to succeed chắc chắn thành công

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bound"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.