Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chance



/tʃɑ:ns/

danh từ

sự may rủi, sự tình cờ

    by chance tình cờ, ngẫu nhiên

sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể

    the chances are against such an attempt có khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công

    he has a chance of winning the prize anh ta có thể đoạt giải

cơ hội

    the chance of a lifetime cơ hội nghìn năm có một

    to stand a good chance được cơ hội thuận tiện

    to lose a chance bỏ lỡ cơ hội

số phận

    to take one's chance phó mặc số phận, đành liều xem sao

!on the chance

may ra có thể

    I'll call at his house on the chance of seeing him before he leaves home tôi sẽ lại nhà hắn may ra có thể gặp hắn trước khi hắn đi

!the main chance

cơ hội làm giàu, cơ hội để phất

    the capitalist always has an eye to the main chance nhà tư bản luôn luôn tìm cơ hội để phất

tính từ

tình cờ, ngẫu nhiên

    there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothers hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

động từ

tình cờ, ngẫu nhiên, may mà

    to chance to meet someone tình cờ gặp lại ai

    it chanced that my friend was at home when I came may mà bạn tôi lại có nhà lúc tôi đến

(thông tục) liều, đánh liều

    let us chance it chúng ta cứ liều

!to chance upon

tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp

!to chance one's arm

(thông tục) liều làm mà thành công

!to chance one's luck

cầu may


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.