Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crazy





crazy
['kreizi]
tính từ
(to be crazy about somebody / something) quá say mê
to be crazy about sports
quá say mê thể thao
điên dại
He's crazy; he ought to be locked up
Hắn bị điên; phải nhốt hắn lại
That noise is driving me crazy/making me go crazy
Tiếng ồn đó làm cho tôi phát điên
ngu xuẩn
a crazy person/idea
người/ý kiến ngu xuẩn
she's crazy to lend him money
bà ấy có điên mới cho nó mượn tiền
làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...)
a crazy pavement
lối đi lát bằng những viên gạch không đều
like crazy (dùng như phó từ)
như điên, như dại
to work/talk/run like crazy
làm việc/nói chuyện/chạy như điên


/'kreizi/

tính từ
quá say mê
to be crazy about sports quá say mê thể thao
mất trí, điên dại
xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...)
ốm yếu, yếu đuối
làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...)
a crazy pavement lối đi lát bằng những viên gạch không đều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crazy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.