Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
palm



/pɑ:m/

danh từ

(thực vật học) cây cọ, cây họ cau dừa

cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải

    to bear (carry) the palm chiến thắng, đoạt giải

    to yield the palm chịu thua

danh từ

gan bàn tay, lòng bàn tay

lòng găng tay

gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ)

!to grease (cross) someone's palm

hối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai

ngoại động từ

giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay

sờ bằng gan bàn tay

hối lộ, đút lót (ai)

( off) đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo

    to palm off something upon (on) somebody đánh lừa mà tống cái gì cho ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "palm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.