Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pursue



/pə'sju:/

ngoại động từ

theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích

    to pursue the enemy đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch

(nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng

    diseases pursue him till death hắn ta cứ bệnh tật dai dẳng mâi cho đến lúc chết

theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng

    to pursue a plan đeo đuổi một kế hoạch

    to pursue one's road đi theo con đường của mình

    to pursue the policy of peace theo đuổi chính sách hoà bình

    to pursue one's studies tiếp tục việc học tập

    to pursue a subject tiếp tục nói (thảo luận) về một vấn đề

đi tìm, mưu cầu

    to pursue pleasure đi tìm thú vui

    to pursue happiness mưu cầu hạnh phúc

nội động từ

( after) đuổi theo

theo đuổi, tiếp tục


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pursue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.