Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rage



/reidʤ/

danh từ

cơn thịnh nộ, cơn giận dữ

    to fly inyo a rage nổi xung, nổi cơn thịnh nộ

    to be in a rage with someone nổi xung với ai

cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)

    the rage of the wind cơn gió dữ dội

    the rage of the sea biển động dữ dội

    the rage of the battle cuộc chiến đấu ác liệt

tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...)

    to have a rage for hunting ham mê săn bắn

mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời

    it is all the rage cái đó trở thành cái mốt thịnh hành

thi hứng; cảm xúc mãnh liệt

nội động từ

nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên

    to rage against (at) someone nổi xung lên với ai

nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)

    the wind is raging gió thổi dữ dội

    the sea is raging biển động dữ dội

    the battle had been raging for two days cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày

    the cholera is raging bệnh tả đang hoành hành

    to rage itself out nguôi dần, lắng xuống, dịu đi

    the storm has raged itself out cơn bâo đã lắng xuống


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.