Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sore



/sɔ:/

tính từ

đau, đau đớn

    to have a sore arm đau tay

    [clergyman's] sore throat bệnh đau họng (vì nói nhiều)

tức giận, tức tối; buồn phiền

    to be very sore about one's defeat rất buồn phiền về sự thất bại của mình

làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề)

(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đau; mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt

    a sore struggle cuộc đấu tranh ác liệt

!like a bear with a sore head

cau cau có có, gắt như mắn tôm

!a sight for sore eyes

cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu

!a sore point (subject)

điểm dễ làm chạm lòng

phó từ

đau, ác nghiệt, nghiêm trọng

    sore beated bị thua đau

    sore oppressed bị áp bức một cách ác nghiệt

danh từ

chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét

(nghĩa bóng) nỗi thương tâm, nỗi đau lòng

    to reopen old sores gợi là những nỗi đau lòng xưa


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.