Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spur


/spə:/

danh từ

đinh thúc ngựa

cựa (gà)

cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)

(thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)

mũi núi

tường cựa gà (chạy ngang bức thành)

sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ

    on the spur of the moment do sự khích lệ của tình thế

!to need the spur

uể oải, cần được lên dây cót

!to win one's spurs

(sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ

(từ lóng) nổi tiếng

ngoại động từ

thúc (ngựa)

lắp đinh (vào giày)

lắp cựa sắt (vào cựa gà)

khích lệ, khuyến khích

    to spur someone to do something khuyến khích ai làm việc gì

nội động từ

thúc ngựa

((thường) on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã

!to spur a willing horse

làm phiền một cách không cần thiết


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spur"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.