Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appease




appease
[ə'pi:z]
ngoại động từ
khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
to appease someone's anger
làm cho ai nguôi giận
nhân nhượng; nhượng bộ
to appease a potential enemy
nhân nhượng một kẻ có thể trở thành thù địch


/ə'pi:z/

ngoại động từ
khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
to appease someone's anger làm cho ai nguôi giận
làm dịu, làm đỡ (đói...)
nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc
to appease a potential enemy nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "appease"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.