Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
musical




musical
['mju:zikəl]
tính từ
(thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
a musical society
hội của những người nghe nhạc và người biểu diễn nhạc
a musical entertainment
sự giải trí bằng âm nhạc
musical instruments
nhạc cụ; nhạc khí
musical talent
tài năng âm nhạc
she has no formal musical qualifications
cô ta không được đào tạo âm nhạc chính quy
du dương, êm tai, thánh thót
a musical voice
giọng nói du dương
thích nhạc; có năng khiếu về nhạc; biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc
musical chairs
trò chơi trong đó những người tham gia sẽ đi vòng quanh một dãy ghế (thiếu một ghế) cho đến khi nhạc dừng lại, rồi người nào không giành được ghế để ngồi vào sẽ phải rới khỏi trò chơi; trò chơi giành ghế theo nhạc
tình hình trong đó người ta lần lượt có được một cái gì (nhất là việc làm)
he had come out on top in the game of musical chairs by which senior posts seemed to be filled
những vị trí cao cấp hình như cần phải có đủ, cho nên ông ta mò lên được địa vị cao nhất nhờ sống lâu lên lão làng
danh từ
như musical comedy


/'mju:zikəl/

tính từ
(thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
musical art nghệ thuật âm nhạc
du dương, êm tai, thánh thót
a musical voice giọng nói du dương
thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc
được phổ nhạc, có nhạc kèm theo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "musical"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.