Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appoint




appoint
[ə'pɔint]
ngoại động từ
(to appoint somebody to something) chọn một người vào một công việc hay một đơn vị có trách nhiệm; cử; bổ nhiệm
they have appointed Mr Smith/a new manager
họ đã bổ nhiệm ông Smith/một người quản lý mới
he was appointed to the vacant post
ông ta được bổ nhiệm vào chức vụ đang bỏ trống
who shall we appoint (as) chairperson?
chúng ta sẽ cử ai làm chủ toạ?
we must appoint somebody to act as secretary
chúng ta phải cử người nào đó làm thư ký
tạo ra (cái gì) bằng cách chọn các thành viên
to appoint a committee
cử một ủy ban
(to appoint something for something) định, hẹn (ngày, giờ...)
to appoint a date to meet/for a meeting
định ngày để gặp/để họp
the time appointed for the meeting was 10.30
thời gian họp được ấn định vào 10 giờ 30
trang bị; chu cấp
the troops were badly appointed
quân đội được trang bị tồi


/ə'pɔint/

ngoại động từ
bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
to appoint someone [to be] director bổ nhiệm ai làm giám đốc
to appoint someone to do something chỉ định ai làm việc gì
to appoint a commitee lập một uỷ ban
định, hẹn (ngày, giờ...)
to appoint a day to meet định ngày gặp nhau
quy định
to appoint that it should be done quy định sẽ phải làm xong việc ấy
(thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
the troops were badly appointed quân đội được trang bị tồi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "appoint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.