Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
belly





belly
['beli]
danh từ
bụng; dạ dày
with an empty belly
bụng đói
to be belly- pinched
kiến bò bụng, đói
bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
a hungry belly has no ears
(tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
động từ
(thường) + out phồng ra (cánh buồm...)


/'beli/

danh từ
bụng; dạ dày
with an empty belly bụng đói
to be belly pinched kiến bò bụng, đói
bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm) !a hungry belly has no ears
(tục ngữ) bụng đói thì tai điếc

động từ
(thường) out phồng ra (cánh buồm...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "belly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.