Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brace



/breis/

danh từ

vật (để) nối

(kiến trúc) trụ chống, thanh giằng

đôi

    a brace of pheasants một đôi gà lôi

(số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống

(kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit)

(ngành in) dấu ngoặc ôm

(hàng hải) dây lèo

ngoại động từ

móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm

(kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng

căng (trống)

kết đôi, cặp đôi

(ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm

(hàng hải) quay hướng (buồm) bằng dây lèo

gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...)

    to brace oneself up; to brace one's energies gắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực

làm mạnh thêm, làm cường tráng

!to brace up

khuyến khích, khích lệ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.