Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brush



/brʌʃ/

danh từ

bàn chải

sự chải

    to give one's clothes a good brush chải quần áo sạch sẽ

bút lông (vẽ)

    the brush nghệ thuật vẽ; nét bút của hoạ sĩ, hoạ sĩ

đuôi chồn

bụi cây

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó

(quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng

    a brush with the enemy cuộc chạm trán chớp nhoáng với quân thù

(điện học) cái chổi

    carbon brush chổi than

ngoại động từ

chải, quét

    to brush one's hair chải tóc

vẽ lên (giấy, lụa...)

chạm qua, lướt qua (vật gì)

nội động từ

chạm nhẹ phải, lướt phải

    to brush against somebody đi chạm nhẹ phải ai

!to brush aside

(nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì)

!to brush away

phủi đi, phẩy đi, chải đi

(nghĩa bóng) (như) to brush aside

!to brush off

gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi

chạy trốn thật nhanh

!to brush over

chải, phủi (bụi) bằng bàn chải

quét (vôi, sơn...) lên

chạm nhẹ phải, lướt phải

!to brush up

đánh bóng (bằng bàn chải)

ôn lại, xem lại


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brush"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.