Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
care



/keə/

danh từ

sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng

    to be in (under) somebody's care được ai chăm nom

    to take care of one's health giữ gìn sức khoẻ

    I leave this in your care tôi phó thác việc này cho anh trông nom

sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng

    to give care to one's work chú ý đến công việc

    to take care not to... cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để...

    to do something with... care làm việc gì cẩn thận

    to take care; to have a care cẩn thận coi chừng

sự lo âu, sự lo lắng

    full of cares đầy lo âu

    free from care không phải lo lắng

!care of Mr. X

((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì)

!care killed the cat

(tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc

nội động từ

trông nom, chăm sóc, nuôi nấng

    to care for a patient chăm sóc người ốm

    to be well cared for được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận

chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến

    that's all he cares for đó là tất cả những điều mà nó lo lắng

    I don't care tôi không cần

    he doesn't care what they say anh ta không để ý đến những điều họ nói

thích, muốn

    would you care for a walk? anh có thích đi tản bộ không?

!for all I care

(thông tục) tớ cần đếch gì

!I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing)

(thông tục) tớ cóc cần

!not to care if

(thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn

    I don't care if I do (thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "care"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.