Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chain



/tʃein/

danh từ

dây, xích

dãy, chuỗi, loạt

    a chain of mountains một dãy núi

    a chain of events một loạt các sự kiện

thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)

dây chuyền (làm việc...)

    to form a chain làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền

(số nhiều) xiềng xích

    to break the chains phá xiềng xích

ngoại động từ

xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

ngáng dây (qua đường phố...)

đo bằng thước dây


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.