Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flower



/flower/

danh từ

hoa, bông hoa, đoá hoa

cây hoa

(số nhiều) lời lẽ văn hoa

    flowers of speech những câu văn hoa

tinh hoa, tinh tuý

    the flower of the country's youth tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước

thời kỳ nở hoa

    the trees are in flower cây cối nở hoa

tuổi thanh xuân

    to give the flower of one's age to the country hiến tuổi thanh xuân cho đất nước

(số nhiều) (hoá học) hoa

    flowers of sulphur hoa lưu huỳnh

váng men; cái giấm

!no flowers

xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)

ngoại động từ

làm nở hoa, cho ra hoa

tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa

nội động từ

nở hoa, khai hoa, ra hoa

(nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất

    his genius flowered early tài năng của anh ta sớm nở rộ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flower"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.