Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mature



/mə'tjuə/

tính từ

chín, thành thực, trưởng thành

    mature years tuổi trưởng thành, tuổi thành niên

cẩn thận, chín chắn, kỹ càng

    after mature deliberation sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ

    the plan is not mature yet kế hoạch chưa chín chắn

(thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)

ngoại động từ

làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)

nội động từ

chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện

mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)

    when does this bill mature? đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mature"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.