Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
miss



/mis/

danh từ



    Miss Mary cô Ma-ri

(thông tục) cô gái, thiếu nữ

hoa khôi

danh từ

sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại

    ten hits and one miss mười đòn trúng một đòn trượt

sự thiếu, sự vắng

    to feel the miss of someone cảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai

!a miss is as good a mile

trượt là trượt, đá trượt thì dù chỉ một ly cũng vần là trượt

!to give something a miss

tránh cái gì, bỏ qua cái gì, mặc kệ cái gì

ngoại động từ

trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích)

    to miss one's aim bắn trệch đích; không đạt mục đích

lỡ, nhỡ

    to miss the train lỡ chuyến xe lửa

bỏ lỡ, bỏ phí

    an opportunity not to be missed một cơ hội không nên bỏ lỡ

bỏ sót, bỏ quên

    without missing a word không bỏ sót một lời nào

không thấy, không trông thấy

    you cannot miss the house when going across the street khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà

thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ

    to miss somebody very much nhớ ai lắm

không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được

    to miss a part of a speech không nghe một phần của bài nói

suýt

    to miss being run over suýt bị chẹt xe

nội động từ

trượt, chệch, không trúng đích; thất bại


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "miss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.