Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrash


/θræʃ/

ngoại động từ

đánh, đập, đánh đòn (người nào)

(thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)

đập (lúa)

nội động từ

quẫy, đập, vỗ

    the drowing man thrashed about in the water người chết đuối quẫy đập trong nước

!to thrash out

rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...)

tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thrash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.