mature
m\mature
[mə'tjuə]
tính từ
 chín; sung mãn; thuần thục; trưởng thành
 mature age
 tuổi trưởng thành; tuổi thành niên
 a mature person, oak, starling
 người chín chắn, cây sồi đủ độ lớn, con chim sáo đá đủ lông đủ cánh
 a villa with a mature garden
 biệt thự có một khu vườn cây cối sum sê
 you are not mature enough to contact such people
 anh chưa đủ chín chắn để tiếp xúc với những người như vậy
 (nói về rượu) đã đến giai đoạn đầy đủ hương vị; ngấu
 cẩn thận; chín chắn; kỹ càng
 after mature deliberation/consideration
 sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
 the plan is not mature yet
 kế hoạch chưa chín chắn
 (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mãn kỳ (hoá đơn)
ngoại động từ
 làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)
 experience has matured him greatly
 kinh nghiệm đã giúp anh ta chín chắn hơn nhiều
nội động từ
 chín; trở nên chín chắn; trưởng thành; hoàn thiện
 he matured visibly after his service in the army
 sau khi phục vụ trong quân đội, anh ta chín chắn hẳn
 cheese that gradually matured
 phó mát ngấu dần dần
 mãn hạn, mãn kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)
 when does this bill mature?
 đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co