Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cram



/kræm/

danh từ

sự nhồi sọ, sự luyện thi

đám đông chật ních

(từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc

ngoại động từ

nhồi, nhét, tống vào

nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)

nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo)

nội động từ

ních đầy bụng, ngốn, nhồi

học luyện thi, ôn thi

!to cram for an examination

học gạo để thi

(từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc

!to cram up

học nhồi nhét (một vấn đề)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cram"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.