Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sheer



/ʃiə/

tính từ

chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối

    it is sheer waste thật chỉ là phí công

    a sheer impossibility một sự hoàn toàn không thể có được

dốc đứng, thẳng đứng

    sheer coast bờ biển dốc đứng

mỏng dính, trông thấy da (vải)

phó từ

hoàn toàn, tuyệt đối

thẳng, thẳng đứng

    torn sheer out by the roots bật thẳng cả rễ lên

    to rise sheer from the water đâm thẳng từ nước lên

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải mỏng dính, vải trông thấy da

quần áo may bằng vải mỏng dính

danh từ

(hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi)

sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định)

nội động từ

(hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định)

!to sheer off

bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sheer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.