Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vex


/veks/

ngoại động từ

làm bực, làm phật ý

    how vexing! thật là bực quá!

(thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)

    vexed by storms bị bão tố làm nổi sóng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vex"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.