Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
watch



/wɔtʃ/

danh từ

đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay

danh từ

sự canh gác, sự canh phòng

    to keep a close (good) watch over canh phòng nghiêm ngặt

người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực

tuần canh, phiên canh, phiên gác

(hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ)

(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm

!to be on the watch

canh phòng, canh gác

thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón

nội động từ

thức canh, gác đêm

(từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm

    to watch all night thức suốt đêm

ngoại động từ

canh gác; trông nom

    to watch the clothes trông nom quần áo

rình, theo dõi

    to watch a mouse rình một con chuột

    the suspect is watched by the police kẻ tình nghi bị công an theo dõi

nhìn xem, quan sát, để ý xem

    to watch the others play nhìn những người khác chơi

chờ

    to watch one's opportunity chờ cơ hội

    to watch one's time chời thời

!to watch after

nhìn theo, theo dõi

!to watch for

chờ, rình

    to watch for the opportunity to occur chờ cơ hội

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem

    to watch for the symptoms of measles quan sát triệu chứng của bệnh sởi

!to watch out

chú ý, để ý, coi chừng

!to watch over

trông nom, canh gác

!to make someone watch his step

bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng

!to watch one's step

đi thận trọng (cho khỏi ngã)

giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt)

!watched pot never boils

(xem) pot


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "watch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.