Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anger





anger
['æηgə]
danh từ
sự tức giận, sự giận dữ
fit of anger
cơn tức giận
filled with anger at the way he had been tricked
lòng tràn đầy tức giận vì cái cách mà nó bị lường gạt
to speak in anger about the plight of poor people
giận dữ nói về cảnh ngộ của người nghèo
it was said in a moment of anger
những lời đó được nói ra trong lúc nóng giận
more in sorrow than in anger
buồn nhiều hơn giận, tiếc nhiều hơn tức
ngoại động từ
chọc tức, làm tức giận
he was angered by the selfishness of the others
anh ta tức giận vì thái độ của những người khác


/'æɳgə/

danh từ
sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
fit of anger cơn tức giận
to provoke someone to anger chọc tức ai

ngoại động từ
chọc tức, làm tức giận

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "anger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.