Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
entry





entry
['entri]
danh từ
sự đi vào
(sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
lối đi vào, cổng đi vào
(pháp lý) sự tiếp nhận
sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
mục từ (trong từ điển)
danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu



(Tech) cửa vào, nhập khẩu [TQ/NB]; hạng mục, muc nhập; từ mục; biểu trị; vào (đ); tham gia (đ)


(lý thuyết trò chơi) sự ra nhập; (máy tính) đưa số (vào máy); lối vào (bảng)
latest e. (máy tính) giá trị tính cuối cùng

/'entri/

danh từ
sự đi vào
(sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
lối đi vào, cổng đi vào
(pháp lý) sự tiếp nhận
sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
mục từ (trong từ điển)
danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "entry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.