Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knee



/ni:/

danh từ

đầu gối

    up to one's knee đến tận đầu gối

chỗ đầu gối quần

    the trousers bulge at the knees quần phồng ra ở chỗ đầu gối

(kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay

chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc

!to bend the knee to somebody

quỳ gối trước ai

!to bow the knee before somebody

chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào

!to bring someone to his knees

bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng

!to get ogg one's knees

đứng dậy (sau khi quỳ)

!to give (offer) a knee to somebody

giúp đỡ ai, phụ tá ai

(thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu

!to go on one's knees

quỳ gối

!to go on one's knees to somebody

quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai

!on one's knees

quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình

!on hands and knees

bỏ

!it is on the knees of the gods

còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn

ngoại động từ

hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối

làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ

(thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "knee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.